Meyerapagil Meyer-BPC 10 vỉ x 10 viên (Magnesi Potassium)
* Hình sản phẩm có thể thay đổi theo thời gian
** Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm
30 ngày trả hàng Xem thêm
Các sản phẩm được đóng gói và bảo quản an toàn.
Số đăng ký: 893110052800
Cách tra cứu số đăng ký thuốc được cấp phépTìm thuốc Magnesium/Potassium khác
Tìm thuốc cùng thương hiệu Meyer-BPC khác
Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
Gửi đơn thuốc Giao nhanh thuốc trong 2H nội thành HCM
Bạn muốn nhận hàng trước 4h hôm nay. Đặt hàng trong 55p tới và chọn giao hàng 2H ở bước thanh toán. Xem chi tiết
Thông tin sản phẩm
| Số đăng ký: | 893110052800 |
| Hoạt chất: | |
| Quy cách đóng gói: | |
| Thương hiệu: | |
| Xuất xứ: | |
| Thuốc cần kê toa: | |
| Dạng bào chế: | |
| Hàm Lượng: | |
| Nhà sản xuất: | |
| Tiêu chuẩn: |
Nội dung sản phẩm
Thành phần
- Magnesi aspartat tetrahydrate (tương đương Magnesi aspartat khan 140mg) 174,97mg
- Potassium aspartate hemihydrate (tương đương kali aspartat khan 158mg) 166,3mg
Công dụng (Chỉ định)
- Một số bệnh tim mạn tính như suy tim hoặc tình trạng sau nhồi máu cơ tim, với sự đồng ý của bác sĩ điều trị
- Một số tình trạng loạn nhịp tim (chủ yếu là loạn nhịp thất), với sự đồng ý của bác sỹ điều trị
- Các trường hợp không nạp đủ lượng ion hoặc mất điện giải, ví dụ khi sử dụng kéo dài các thuốc lợi tiểu làm mất kali như thuốc lợi tiểu thiazid.
Liều dùng
- Liều thông thường hàng ngày là 3 đến 6 viên 140 mg/158 mg mỗi ngày, chia 3 lần.
- Liều dùng hàng ngày có thể tăng lên đến 9 viên chia 3 lần.
Cách dùng
- Acid dịch vị có thể làm giảm hiệu lực của thuốc, vì thế nên uống thuốc nguyên viên, không nhai, và uống sau bữa ăn.
Quá liều
- Việc dùng thuốc quá liều chưa được biết đến, ngay cả khi dùng thuốc với liều cao. Trong trường hợp quá liều, nồng độ kali và magnesi máu có thể tăng, có thể gây các triệu chứng (tiêu chảy, mệt mỏi toàn thân, dị cảm, nhịp tim chậm, liệt, loạn nhịp tim, buồn nôn, nôn, ngủ lịm, hạ huyết áp, giảm phản xạ).
Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)
- Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc, suy thận cấp hoặc mạn tính, bệnh Addison (suy vỏ thượng thận), block nhĩ thất độ III, sốc tim (huyết áp dưới 90mmHg).
Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)
- Liều cao hơn có thể làm tăng số lần đại tiện.
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Tương tác với các thuốc khác
- Chưa có nghiên cứu về tương tác thuốc với Magnesium aspartate + Potassium aspartate . Dựa trên y văn, kali và magnesi có thể gây tương tác với một số thuốc.
- Các tetracyclin dạng uống, các muối sắt, và natri fluorid ức chế sự hấp thu của Magnesium aspartate + Potassium aspartate . Khoảng cách thời gian dùng thuốc giữa Magnesium aspartate + Potassium aspartate với các thuốc này nên để cách xa nhau ít nhất là 3 giờ.
- Khi dùng đồng thời Magnesium aspartate + Potassium aspartate với các thuốc lợi tiểu giữ kali và/hoặc các thuốc ức chế men chuyển angiotensin (ACEI), thuốc chẹn beta, cyclosporin, heparin và thuốc chống viêm không steroid có thể dẫn đến tăng kali huyết.
Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)
- Cần đặc biệt lưu ý ở bệnh nhân bị các rối loạn có liên quan đến tình trạng tăng kali máu.
- Khuyến cáo thường xuyên theo dõi nồng độ điện giải trong huyết thanh.
Trẻ em:
- Độ an toàn và hiệu quả của Magnesium aspartate + Potassium aspartate ở trẻ em và thanh thiếu niên chưa được xác lập.
Phụ nữ mang thai và cho con bú
- Hiện không có dữ kiện về tác động nguy hại của Magnesium aspartate + Potassium aspartate đối với các tình trạng này.
Người lái xe và vận hành máy móc
- Magnesium aspartate + Potassium aspartate không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy.
Bảo quản
- Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.
Đánh Giá - Bình Luận
- Đặt đơn thuốc trong 30 phút. Gửi đơn
- Giao nhanh 2H nội thành HCM Chính sách giao hàng 2H.
- Mua 1 tặng 1 Đông Trùng Hạ Thảo Famitaa. Xem ngay
- Mua Combo giá tốt hơn. Ghé ngay
- Miễn phí giao hàng cho đơn hàng 700K
- Đổi trả trong 6 ngày. Chính sách đổi trả




